thấp thoáng

Học thuật
Thân thiện
thấp thoáng

Bóng người thấp thoáng sau những tán cây trong rừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ:
    • Khi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng, không rõ ràng: Diễn tả hình ảnh, bóng dáng xuất hiện thoáng qua rồi biến mất, hoặc lúc thấy lúc không, tạo cảm giác mờ ảo, chập chờn.
    • Thoáng thấy, thoáng hiện: Chỉ sự xuất hiện rất nhanh, trong chốc lát, vừa kịp nhận ra thì đã biến mất hoặc mờ đi.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Bóng người thấp thoáng sau những tán cây. (Hình bóng con người khi ẩn khi hiện sau những tán cây.)
    • Ánh đèn thấp thoáng từ ngôi nhà xa. (Ánh đèn lấp ló, chập chờn từ ngôi nhà ở phía xa.)
    • Chỉ thấp thoáng thấy bóng đi qua cửa sổ. (Chỉ thoáng thấy bóng dáng đi ngang qua cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấp thoáng bóng người": diễn tả cảm giác như ai đó xuất hiện thoáng qua, không chắc chắn.
    • Trong sương mù, thấp thoáng bóng người đi lại.
  • "thấp thoáng nỗi buồn": (dùng trong văn chương) diễn tả một cảm xúc, tâm trạng thoáng hiện lên.
    • Trong ánh mắt ấy, thấp thoáng nỗi buồn khó tả.
Biến thể từ gần giống
  • Thoáng (động từ/tính từ): hiện lên rất nhanh rồi mất; một chút, một ít.
    • Thoáng nghe thấy tiếng cười. (Nghe thoáng qua tiếng cười.)
  • Chập chờn (tính từ): không ổn định, lúc mạnh lúc yếu, lúc lúc không (thường dùng cho ánh sáng, trạng thái).
    • Ngọn nến chập chờn trong gió.
  • Lấp ló (động từ): thò ra thụt vào, ẩn hiện sau vật đó.
    • Đứa trẻ lấp ló sau cánh cửa.
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn hiện: lúc ẩn lúc hiện.
  • Thoắt ẩn thoắt hiện: ẩn hiện rất nhanh, bất ngờ.
  • Mấp mô: (nghĩa bóng, trong văn chương) khi lên khi xuống, không bằng phẳng, có thể dùng cho hình ảnh ẩn hiện.
Thành ngữ liên quan
  • "Bóng thấp thoáng, bóng chập chờn": Thường dùng trong thơ ca, văn học để miêu tả khung cảnh hư ảo, mơ hồ, đầy chất thơ.
    • Chiều , bóng núi thấp thoáng, chập chờn trong sương.
thấp thoáng

Bóng người thấp thoáng sau những tán cây trong rừng.

  1. Khi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng : Bóng nga thấp thoáng dưới mành (K).